TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克孜尔千佛洞

Kèzī'ěrqiānfódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克孜爾千佛洞

Âm Hán Việt KHẮC TƯ NHĨ THIÊN PHẬT ĐỘNG

克孜尔千佛洞 nghĩa là Quần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

Nghĩa của 克孜尔千佛洞

Kèzī'ěrqiānfódòng

KHẮC TƯ NHĨ THIÊN PHẬT ĐỘNGphồn thể 克孜爾千佛洞tên riêng
  1. Quần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

克孜尔千佛洞 nghĩa là gì?

克孜尔千佛洞 (kèzī'ěrqiānfódòng) nghĩa là Quần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

克孜尔千佛洞 đọc thế nào?

克孜尔千佛洞 đọc là Kèzī'ěrqiānfódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 克孜尔千佛洞 là gì?

Âm Hán Việt của 克孜尔千佛洞 là "khắc tư nhĩ thiên phật động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.