TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克孜尔尕哈烽火台

Kèzī'ěrgǎhāfēnghuǒtái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克孜爾尕哈烽火台

克孜尔尕哈烽火台 nghĩa là Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 库车, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

Nghĩa của 克孜尔尕哈烽火台

Kèzī'ěrgǎhāfēnghuǒtái

phồn thể 克孜爾尕哈烽火台tên riêng
  1. Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 库车, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

克孜尔尕哈烽火台 nghĩa là gì?

克孜尔尕哈烽火台 (kèzī'ěrgǎhāfēnghuǒtái) nghĩa là Tháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 库车, Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

克孜尔尕哈烽火台 đọc thế nào?

克孜尔尕哈烽火台 đọc là Kèzī'ěrgǎhāfēnghuǒtái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.