TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克己复礼

kèjǐfùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克己復禮

Âm Hán Việt KHẮC KỶ PHỤC LỄ

克己复礼 nghĩa là Kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi.

Nghĩa của 克己复礼

kèjǐfùlǐ

KHẮC KỶ PHỤC LỄCụm từphồn thể 克己復禮
  1. Kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi
  2. Nhiều cách dịch có thể có

Câu hỏi thường gặp

克己复礼 nghĩa là gì?

克己复礼 (kèjǐfùlǐ) nghĩa là Kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi.

克己复礼 đọc thế nào?

克己复礼 đọc là kèjǐfùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 克己复礼 là gì?

Âm Hán Việt của 克己复礼 là "khắc kỷ phục lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.