TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克拉

kèlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LẠP

克拉 nghĩa là Carat (khối lượng).

Nghĩa của 克拉

kèlā

KHẮC LẠPDanh từ
  1. từ mượn Carat (khối lượng)

Từ ghép có 克拉

Câu hỏi thường gặp

克拉 nghĩa là gì?

克拉 (kèlā) nghĩa là Carat (khối lượng).

克拉 đọc thế nào?

克拉 đọc là kèlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 克拉 là gì?

Âm Hán Việt của 克拉 là "khắc lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.