TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克拉斯金诺

Kèlāsījīnnuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克拉斯金諾

Âm Hán Việt KHẮC LẠP TƯ KIM NẶC

克拉斯金诺 nghĩa là Thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên.

Nghĩa của 克拉斯金诺

Kèlāsījīnnuò

KHẮC LẠP TƯ KIM NẶCphồn thể 克拉斯金諾tên riêng
  1. Thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

克拉斯金诺 nghĩa là gì?

克拉斯金诺 (kèlāsījīnnuò) nghĩa là Thị trấn Kraskino ở Primorsky Krai, Nga, gần biên giới Triều Tiên.

克拉斯金诺 đọc thế nào?

克拉斯金诺 đọc là Kèlāsījīnnuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 克拉斯金诺 là gì?

Âm Hán Việt của 克拉斯金诺 là "khắc lạp tư kim nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.