TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克日

kèrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC NHẬT

克日 nghĩa là ấn định ngày, đặt khung thời gian.

Nghĩa của 克日

kèrì

KHẮC NHẬT
  1. Ấn định ngày
  2. Đặt khung thời gian
  3. Trong thời hạn nhất định

Câu hỏi thường gặp

克日 nghĩa là gì?

克日 (kèrì) nghĩa là ấn định ngày, đặt khung thời gian.

克日 đọc thế nào?

克日 đọc là kèrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 克日 là gì?

Âm Hán Việt của 克日 là "khắc nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.