TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克朗

kèlǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LÃNG

克朗 nghĩa là krone.

Nghĩa của 克朗

kèlǎng

KHẮC LÃNGDanh từ
  1. từ mượn Krone (đơn vị tiền tệ của Na Uy, Đan Mạch, Iceland và Thụy Điển)

Câu hỏi thường gặp

克朗 nghĩa là gì?

克朗 (kèlǎng) nghĩa là krone.

克朗 đọc thế nào?

克朗 đọc là kèlǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 克朗 là gì?

Âm Hán Việt của 克朗 là "khắc lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.