TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克朗代克

Kèlǎngdàikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LÃNG ĐẠI KHẮC

克朗代克 nghĩa là Klondike ở tây bắc Canada.

Nghĩa của 克朗代克

Kèlǎngdàikè

KHẮC LÃNG ĐẠI KHẮCtên riêng
  1. Klondike ở tây bắc Canada

Câu hỏi thường gặp

克朗代克 nghĩa là gì?

克朗代克 (kèlǎngdàikè) nghĩa là Klondike ở tây bắc Canada.

克朗代克 đọc thế nào?

克朗代克 đọc là Kèlǎngdàikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 克朗代克 là gì?

Âm Hán Việt của 克朗代克 là "khắc lãng đại khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.