TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克漏字

kèlòuzì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LẬU TỰ

克漏字 nghĩa là điền vào chỗ trống.

Nghĩa của 克漏字

kèlòuzì

KHẮC LẬU TỰ
  1. Đài Loan Điền vào chỗ trống (từ mượn)

Câu hỏi thường gặp

克漏字 nghĩa là gì?

克漏字 (kèlòuzì) nghĩa là điền vào chỗ trống.

克漏字 đọc thế nào?

克漏字 đọc là kèlòuzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 克漏字 là gì?

Âm Hán Việt của 克漏字 là "khắc lậu tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.