TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克罗地亚

Kèluódìyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克羅地亞

Âm Hán Việt KHẮC LA ĐỊA Á

克罗地亚 nghĩa là Croatia.

Nghĩa của 克罗地亚

Kèluódìyà

KHẮC LA ĐỊA ÁTên riêngphồn thể 克羅地亞tên riêng
  1. Croatia

Câu hỏi thường gặp

克罗地亚 nghĩa là gì?

克罗地亚 (kèluódìyà) nghĩa là Croatia.

克罗地亚 đọc thế nào?

克罗地亚 đọc là Kèluódìyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 克罗地亚 là gì?

Âm Hán Việt của 克罗地亚 là "khắc la địa á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.