TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克罗地亚共和国

Kèluódìyà Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克羅地亞共和國

Âm Hán Việt KHẮC LA ĐỊA Á CỘNG HÒA QUỐC

克罗地亚共和国 nghĩa là cộng hòa croatia.

Nghĩa của 克罗地亚共和国

Kèluódìyà Gònghéguó

KHẮC LA ĐỊA Á CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 克羅地亞共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Croatia

Câu hỏi thường gặp

克罗地亚共和国 nghĩa là gì?

克罗地亚共和国 (kèluódìyà gònghéguó) nghĩa là cộng hòa croatia.

克罗地亚共和国 đọc thế nào?

克罗地亚共和国 đọc là Kèluódìyà Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 克罗地亚共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 克罗地亚共和国 là "khắc la địa á cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.