TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克罗诺斯

Kèluónuòsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克羅諾斯

Âm Hán Việt KHẮC LA NẶC TƯ

克罗诺斯 nghĩa là Cronus (Thần thoại Hy Lạp).

Nghĩa của 克罗诺斯

Kèluónuòsī

KHẮC LA NẶC TƯTên riêngphồn thể 克羅諾斯tên riêng
  1. Cronus (Thần thoại Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

克罗诺斯 nghĩa là gì?

克罗诺斯 (kèluónuòsī) nghĩa là Cronus (Thần thoại Hy Lạp).

克罗诺斯 đọc thế nào?

克罗诺斯 đọc là Kèluónuòsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 克罗诺斯 là gì?

Âm Hán Việt của 克罗诺斯 là "khắc la nặc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.