TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克莉奥佩特拉

Kèlì'àopèitèlā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克莉奧佩特拉

Âm Hán Việt KHẮC LỴ ÁO BỘI ĐẶC LẠP

克莉奥佩特拉 nghĩa là nữ hoàng ai cập.

Nghĩa của 克莉奥佩特拉

Kèlì'àopèitèlā

KHẮC LỴ ÁO BỘI ĐẶC LẠPphồn thể 克莉奧佩特拉tên riêng
  1. Cleopatra (khoảng 70-30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

克莉奥佩特拉 nghĩa là gì?

克莉奥佩特拉 (kèlì'àopèitèlā) nghĩa là nữ hoàng ai cập.

克莉奥佩特拉 đọc thế nào?

克莉奥佩特拉 đọc là Kèlì'àopèitèlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 克莉奥佩特拉 là gì?

Âm Hán Việt của 克莉奥佩特拉 là "khắc lỵ áo bội đặc lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.