TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克莱

Kèlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克萊

Âm Hán Việt KHẮC LAI

克莱 nghĩa là Clay (tên).

Nghĩa của 克莱

Kèlái

KHẮC LAIphồn thể 克萊tên riêng
  1. Clay (tên)

Câu hỏi thường gặp

克莱 nghĩa là gì?

克莱 (kèlái) nghĩa là Clay (tên).

克莱 đọc thế nào?

克莱 đọc là Kèlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 克莱 là gì?

Âm Hán Việt của 克莱 là "khắc lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.