TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克莱因

Kèláiyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克萊因

Âm Hán Việt KHẮC LAI NHÂN

克莱因 nghĩa là klein hoặc kline.

Nghĩa của 克莱因

Kèláiyīn

KHẮC LAI NHÂNphồn thể 克萊因tên riêng
  1. Klein hoặc Kline (tên)
  2. Felix Klein (1849-1925), nhà toán học người Đức

Câu hỏi thường gặp

克莱因 nghĩa là gì?

克莱因 (kèláiyīn) nghĩa là klein hoặc kline.

克莱因 đọc thế nào?

克莱因 đọc là Kèláiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 克莱因 là gì?

Âm Hán Việt của 克莱因 là "khắc lai nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.