TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克莱蒙特

Kèláiméngtè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克萊懞特

Âm Hán Việt KHẮC LAI MÔNG ĐẶC

克莱蒙特 nghĩa là Clermont (thị trấn ở Pháp).

Nghĩa của 克莱蒙特

Kèláiméngtè

KHẮC LAI MÔNG ĐẶCphồn thể 克萊懞特tên riêng
  1. Clermont (thị trấn ở Pháp)
  2. Claremont, California

Câu hỏi thường gặp

克莱蒙特 nghĩa là gì?

克莱蒙特 (kèláiméngtè) nghĩa là Clermont (thị trấn ở Pháp).

克莱蒙特 đọc thế nào?

克莱蒙特 đọc là Kèláiméngtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 克莱蒙特 là gì?

Âm Hán Việt của 克莱蒙特 là "khắc lai mông đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.