TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克莱顿

Kèláidùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克萊頓

Âm Hán Việt KHẮC LAI ĐỐN

克莱顿 nghĩa là clayton hoặc crichton.

Nghĩa của 克莱顿

Kèláidùn

KHẮC LAI ĐỐNphồn thể 克萊頓tên riêng
  1. tên Clayton hoặc Crichton

Câu hỏi thường gặp

克莱顿 nghĩa là gì?

克莱顿 (kèláidùn) nghĩa là clayton hoặc crichton.

克莱顿 đọc thế nào?

克莱顿 đọc là Kèláidùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 克莱顿 là gì?

Âm Hán Việt của 克莱顿 là "khắc lai đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.