TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克里木

Kèlǐmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LÝ MỘC

克里木 nghĩa là bán đảo krym.

Nghĩa của 克里木

Kèlǐmù

KHẮC LÝ MỘCTên riêngtên riêng
  1. Crimea
  2. Bán đảo Krym

Câu hỏi thường gặp

克里木 nghĩa là gì?

克里木 (kèlǐmù) nghĩa là bán đảo krym.

克里木 đọc thế nào?

克里木 đọc là Kèlǐmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 克里木 là gì?

Âm Hán Việt của 克里木 là "khắc lý mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.