TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克里木战争

Kèlǐmù Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克里木戰爭

Âm Hán Việt KHẮC LÝ MỘC CHIẾN TRANH

克里木战争 nghĩa là chiến tranh krym.

Nghĩa của 克里木战争

Kèlǐmù Zhànzhēng

KHẮC LÝ MỘC CHIẾN TRANHphồn thể 克里木戰爭tên riêng
  1. Chiến tranh Krym (1853-1856)

Câu hỏi thường gặp

克里木战争 nghĩa là gì?

克里木战争 (kèlǐmù zhànzhēng) nghĩa là chiến tranh krym.

克里木战争 đọc thế nào?

克里木战争 đọc là Kèlǐmù Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 克里木战争 là gì?

Âm Hán Việt của 克里木战争 là "khắc lý mộc chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.