TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克里特

Kèlǐtè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LÝ ĐẶC

克里特 nghĩa là Crete.

Nghĩa của 克里特

Kèlǐtè

KHẮC LÝ ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Crete

Câu hỏi thường gặp

克里特 nghĩa là gì?

克里特 (kèlǐtè) nghĩa là Crete.

克里特 đọc thế nào?

克里特 đọc là Kèlǐtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 克里特 là gì?

Âm Hán Việt của 克里特 là "khắc lý đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.