TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克里特岛

Kèlǐtè Dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克里特島

Âm Hán Việt KHẮC LÝ ĐẶC ĐẢO

克里特岛 nghĩa là Crete.

Nghĩa của 克里特岛

Kèlǐtè Dǎo

KHẮC LÝ ĐẶC ĐẢOphồn thể 克里特島tên riêng
  1. Crete

Câu hỏi thường gặp

克里特岛 nghĩa là gì?

克里特岛 (kèlǐtè dǎo) nghĩa là Crete.

克里特岛 đọc thế nào?

克里特岛 đọc là Kèlǐtè Dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 克里特岛 là gì?

Âm Hán Việt của 克里特岛 là "khắc lý đặc đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.