TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免于

miǎnyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 免於

Âm Hán Việt MIỄN VU

免于 nghĩa là được cứu khỏi, được tha khỏi.

Nghĩa của 免于

miǎnyú

MIỄN VUĐộng từphồn thể 免於
  1. Được cứu khỏi
  2. Được tha khỏi (việc gì)

Câu hỏi thường gặp

免于 nghĩa là gì?

免于 (miǎnyú) nghĩa là được cứu khỏi, được tha khỏi.

免于 đọc thế nào?

免于 đọc là miǎnyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 免于 là gì?

Âm Hán Việt của 免于 là "miễn vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.