TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免冠

miǎnguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN QUÁN

免冠 nghĩa là không đội mũ.

Nghĩa của 免冠

miǎnguān

MIỄN QUÁNĐộng từ, Tính từ
  1. Không đội mũ (trong ảnh)

Câu hỏi thường gặp

免冠 nghĩa là gì?

免冠 (miǎnguān) nghĩa là không đội mũ.

免冠 đọc thế nào?

免冠 đọc là miǎnguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 免冠 là gì?

Âm Hán Việt của 免冠 là "miễn quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.