TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免掉

miǎndiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN ĐIỆU

免掉 nghĩa là loại bỏ, hủy bỏ.

Nghĩa của 免掉

miǎndiào

MIỄN ĐIỆU
  1. Loại bỏ
  2. Hủy bỏ

Câu hỏi thường gặp

免掉 nghĩa là gì?

免掉 (miǎndiào) nghĩa là loại bỏ, hủy bỏ.

免掉 đọc thế nào?

免掉 đọc là miǎndiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 免掉 là gì?

Âm Hán Việt của 免掉 là "miễn điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.