TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免提

miǎntí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN ĐỀ

免提 nghĩa là chức năng rảnh tay.

Nghĩa của 免提

miǎntí

MIỄN ĐỀTính từ
  1. Chức năng rảnh tay (điện thoại)

Câu hỏi thường gặp

免提 nghĩa là gì?

免提 (miǎntí) nghĩa là chức năng rảnh tay.

免提 đọc thế nào?

免提 đọc là miǎntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 免提 là gì?

Âm Hán Việt của 免提 là "miễn đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.