TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免疫

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miǎnyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN DỊCH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miễn dịch” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

免疫 nghĩa là miễn dịch.

Nghĩa của 免疫

miǎnyì

MIỄN DỊCHDanh từ
  1. Miễn dịch (với bệnh)

Từ ghép có 免疫

Câu hỏi thường gặp

免疫 nghĩa là gì?

免疫 (miǎnyì) nghĩa là miễn dịch.

免疫 đọc thế nào?

免疫 đọc là miǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 免疫 là gì?

Âm Hán Việt của 免疫 là "miễn dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.