TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免签

miǎnqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 免簽

Âm Hán Việt MIỄN THIÊM

免签 nghĩa là miễn thị thực, miễn visa.

Nghĩa của 免签

miǎnqiān

MIỄN THIÊMĐộng từphồn thể 免簽
  1. Miễn thị thực
  2. Miễn visa
  3. Được miễn visa

Câu hỏi thường gặp

免签 nghĩa là gì?

免签 (miǎnqiān) nghĩa là miễn thị thực, miễn visa.

免签 đọc thế nào?

免签 đọc là miǎnqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 免签 là gì?

Âm Hán Việt của 免签 là "miễn thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.