免赔条款 nghĩa là Điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm).
Nghĩa của 免赔条款
miǎnpéitiáokuǎn
MIỄN BỒI ĐIỀU KHOẢNphồn thể 免賠條款
Điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm)
Câu hỏi thường gặp
免赔条款 nghĩa là gì?
免赔条款 (miǎnpéitiáokuǎn) nghĩa là Điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm).
免赔条款 đọc thế nào?
免赔条款 đọc là miǎnpéitiáokuǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 免赔条款 là gì?
Âm Hán Việt của 免赔条款 là "miễn bồi điều khoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.