TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免遭

miǎnzāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN TAO

免遭 nghĩa là tránh chịu, tránh gặp.

Nghĩa của 免遭

miǎnzāo

MIỄN TAOĐộng từ
  1. Tránh chịu
  2. Tránh gặp (tai nạn chết người)
  3. Được tha

Câu hỏi thường gặp

免遭 nghĩa là gì?

免遭 (miǎnzāo) nghĩa là tránh chịu, tránh gặp.

免遭 đọc thế nào?

免遭 đọc là miǎnzāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 免遭 là gì?

Âm Hán Việt của 免遭 là "miễn tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.