TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免除

miǎnchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN TRỪ

免除 nghĩa là ngăn chặn, tránh.

Nghĩa của 免除

miǎnchú

MIỄN TRỪĐộng từ
  1. Ngăn chặn
  2. Tránh
  3. Miễn
  4. Trừ
  5. Giảm nhẹ
  6. khoản nợ Miễn trả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 免除

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

免除 nghĩa là gì?

免除 (miǎnchú) nghĩa là ngăn chặn, tránh.

免除 đọc thế nào?

免除 đọc là miǎnchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 免除 là gì?

Âm Hán Việt của 免除 là "miễn trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.