TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兑换

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兌換

Âm Hán Việt ĐOÁI HOÁN

兑换 nghĩa là chuyển đổi, trao đổi.

Nghĩa của 兑换

duìhuàn

ĐOÁI HOÁNĐộng từphồn thể 兌換
  1. Chuyển đổi
  2. Trao đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兑换

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兑换

Câu hỏi thường gặp

兑换 nghĩa là gì?

兑换 (duìhuàn) nghĩa là chuyển đổi, trao đổi.

兑换 đọc thế nào?

兑换 đọc là duìhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兑换 là gì?

Âm Hán Việt của 兑换 là "đoái hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.