TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

换取

huànqǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 換取

Âm Hán Việt HOÁN THỦ

换取 nghĩa là Để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi.

Nghĩa của 换取

huànqǔ

HOÁN THỦĐộng từphồn thể 換取
  1. Để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi
  2. Đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 换取

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

换取 nghĩa là gì?

换取 (huànqǔ) nghĩa là Để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi.

换取 đọc thế nào?

换取 đọc là huànqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 换取 là gì?

Âm Hán Việt của 换取 là "hoán thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.