TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兑现

duìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兌現

Âm Hán Việt ĐOÁI HIỆN

兑现 nghĩa là đổi tiền mặt, thực hiện cam kết.

Nghĩa của 兑现

duìxiàn

ĐOÁI HIỆNĐộng từphồn thể 兌現
  1. séc, v.v. Đổi tiền mặt
  2. Thực hiện cam kết

Câu hỏi thường gặp

兑现 nghĩa là gì?

兑现 (duìxiàn) nghĩa là đổi tiền mặt, thực hiện cam kết.

兑现 đọc thế nào?

兑现 đọc là duìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兑现 là gì?

Âm Hán Việt của 兑现 là "đoái hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.