兔子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
兔子 nghĩa là thỏ.
Nghĩa của 兔子
tùzi
THỐ TỬDanh từ- Thỏ
Câu ví dụ với 兔子
- 那是一只有恶意的兔子。 Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #14
- 兔子有长耳朵和短尾巴。 Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503217
- 那只兔子有恶意。 Đó là một con thỏ hung ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233748
- 兔子长着长长的耳朵和短短的尾巴。 Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862599
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
兔子 nghĩa là gì?
兔子 (tùzi) nghĩa là thỏ.
兔子 đọc thế nào?
兔子 đọc là tùzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 兔子 là gì?
Âm Hán Việt của 兔子 là "thố tử".