TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兔年

tùnián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐ NIÊN

兔年 nghĩa là năm mão.

Nghĩa của 兔年

tùnián

THỐ NIÊNDanh từ
  1. Năm Mão (ví dụ: 2011)

Câu hỏi thường gặp

兔年 nghĩa là gì?

兔年 (tùnián) nghĩa là năm mão.

兔年 đọc thế nào?

兔年 đọc là tùnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 兔年 là gì?

Âm Hán Việt của 兔年 là "thố niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.