TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党校

dǎngxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨校

Âm Hán Việt ĐẢNG HIỆU

党校 nghĩa là trường đảng.

Nghĩa của 党校

dǎngxiào

ĐẢNG HIỆUDanh từphồn thể 黨校
  1. Trường đảng

Câu hỏi thường gặp

党校 nghĩa là gì?

党校 (dǎngxiào) nghĩa là trường đảng.

党校 đọc thế nào?

党校 đọc là dǎngxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 党校 là gì?

Âm Hán Việt của 党校 là "đảng hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.