党政机关 nghĩa là Cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản).
Nghĩa của 党政机关
dǎngzhèngjīguān
ĐẢNG CHÍNH CƠ QUANphồn thể 黨政機關
Cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)
Câu hỏi thường gặp
党政机关 nghĩa là gì?
党政机关 (dǎngzhèngjīguān) nghĩa là Cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản).
党政机关 đọc thế nào?
党政机关 đọc là dǎngzhèngjīguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 党政机关 là gì?
Âm Hán Việt của 党政机关 là "đảng chính cơ quan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.