TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党羽

dǎngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨羽

Âm Hán Việt ĐẢNG VŨ

党羽 nghĩa là tay sai.

Nghĩa của 党羽

dǎngyǔ

ĐẢNG VŨDanh từphồn thể 黨羽
  1. Tay sai

Câu hỏi thường gặp

党羽 nghĩa là gì?

党羽 (dǎngyǔ) nghĩa là tay sai.

党羽 đọc thế nào?

党羽 đọc là dǎngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 党羽 là gì?

Âm Hán Việt của 党羽 là "đảng vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.