TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党龄

dǎnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨齡

Âm Hán Việt ĐẢNG LINH

党龄 nghĩa là thâm niên đảng, tuổi phục vụ đảng.

Nghĩa của 党龄

dǎnglíng

ĐẢNG LINHDanh từphồn thể 黨齡
  1. Thâm niên đảng
  2. Tuổi phục vụ Đảng

Câu hỏi thường gặp

党龄 nghĩa là gì?

党龄 (dǎnglíng) nghĩa là thâm niên đảng, tuổi phục vụ đảng.

党龄 đọc thế nào?

党龄 đọc là dǎnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 党龄 là gì?

Âm Hán Việt của 党龄 là "đảng linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.