党龄 (dǎnglíng) nghĩa là thâm niên đảng, tuổi phục vụ đảng.
党龄 đọc thế nào?
党龄 đọc là dǎnglíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 党龄 là gì?
Âm Hán Việt của 党龄 là "đảng linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.