TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兛

qiānkè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

兛 nghĩa là Kilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克 (qiānkè)).

Nghĩa của 兛

qiānkè

  1. Kilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克 (qiānkè))
  2. Kilôgam

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兛

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兛 nghĩa là gì?

兛 (qiānkè) nghĩa là Kilôgam (cũ) (tương đương một chữ của 千克 (qiānkè)).

兛 đọc thế nào?

兛 đọc là qiānkè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.