兜兜 (dōudou) nghĩa là Một loại đồ lót che ngực và bụng.
兜兜 đọc thế nào?
兜兜 đọc là dōudou (pinyin).
Âm Hán Việt của 兜兜 là gì?
Âm Hán Việt của 兜兜 là "đâu đâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.