TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜儿

dōur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兜兒

Âm Hán Việt ĐÂU NHI

兜儿 nghĩa là túi, bao.

Nghĩa của 兜儿

dōur

ĐÂU NHIDanh từphồn thể 兜兒
  1. Túi
  2. Bao
  3. Gói lại hoặc chứa trong túi
  4. Di chuyển thành vòng
  5. Truyền bá hoặc kêu gọi
  6. Chịu trách nhiệm
  7. Biến thể er hoá của 兜 (dōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兜儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兜儿 nghĩa là gì?

兜儿 (dōur) nghĩa là túi, bao.

兜儿 đọc thế nào?

兜儿 đọc là dōur (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜儿 là gì?

Âm Hán Việt của 兜儿 là "đâu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.