TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜底

dōudǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÂU ĐỂ

兜底 nghĩa là Cung cấp mạng lưới an toàn.

Nghĩa của 兜底

dōudǐ

ĐÂU ĐỂĐộng từ, Phó từ
  1. Cung cấp mạng lưới an toàn
  2. khẩu ngữ Tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)

Câu hỏi thường gặp

兜底 nghĩa là gì?

兜底 (dōudǐ) nghĩa là Cung cấp mạng lưới an toàn.

兜底 đọc thế nào?

兜底 đọc là dōudǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜底 là gì?

Âm Hán Việt của 兜底 là "đâu để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.