TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜抄

dōuchāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÂU SAO

兜抄 nghĩa là truy quét.

Nghĩa của 兜抄

dōuchāo

ĐÂU SAO
  1. Tấn công từ phía sau và hai bên; bao vây và tấn công; truy quét (tàn quân địch)

Câu hỏi thường gặp

兜抄 nghĩa là gì?

兜抄 (dōuchāo) nghĩa là truy quét.

兜抄 đọc thế nào?

兜抄 đọc là dōuchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜抄 là gì?

Âm Hán Việt của 兜抄 là "đâu sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.