TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜揽

dōulǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兜攬

Âm Hán Việt ĐÂU LÃM

兜揽 nghĩa là chào mời, thu hút.

Nghĩa của 兜揽

dōulǎn

ĐÂU LÃMĐộng từphồn thể 兜攬
  1. Chào mời (khách hàng)
  2. Thu hút
  3. Quảng cáo
  4. Kêu gọi
  5. Chào hàng
  6. Đảm nhận (một nhiệm vụ)

Câu hỏi thường gặp

兜揽 nghĩa là gì?

兜揽 (dōulǎn) nghĩa là chào mời, thu hút.

兜揽 đọc thế nào?

兜揽 đọc là dōulǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜揽 là gì?

Âm Hán Việt của 兜揽 là "đâu lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.