TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜捕

dōubǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÂU BỘ

兜捕 nghĩa là truy bắt.

Nghĩa của 兜捕

dōubǔ

ĐÂU BỘ
  1. Truy bắt (kẻ trốn chạy)
  2. Dồn vào góc và bắt giữ

Câu hỏi thường gặp

兜捕 nghĩa là gì?

兜捕 (dōubǔ) nghĩa là truy bắt.

兜捕 đọc thế nào?

兜捕 đọc là dōubǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜捕 là gì?

Âm Hán Việt của 兜捕 là "đâu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.