TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜风

dōufēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兜風

Âm Hán Việt ĐÂU PHONG

兜风 nghĩa là đón gió, đi dạo hóng gió.

Nghĩa của 兜风

dōufēng

ĐÂU PHONGĐộng từphồn thể 兜風
  1. Đón gió
  2. Đi dạo hóng gió

Câu hỏi thường gặp

兜风 nghĩa là gì?

兜风 (dōufēng) nghĩa là đón gió, đi dạo hóng gió.

兜风 đọc thế nào?

兜风 đọc là dōufēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜风 là gì?

Âm Hán Việt của 兜风 là "đâu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.