兡 nghĩa là Héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克 (bǎikè)).
Nghĩa của 兡
bǎikè
Héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克 (bǎikè))
Câu hỏi thường gặp
兡 nghĩa là gì?
兡 (bǎikè) nghĩa là Héc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克 (bǎikè)).
兡 đọc thế nào?
兡 đọc là bǎikè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.