TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兢

jīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CĂNG
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰克克 Mọi âm Hán Việt của chữ: căng, cạnh

兢 nghĩa là lo sợ, e ngại.

Nghĩa của 兢

jīng

CĂNG
  1. Lo sợ
  2. E ngại
  3. Ghê sợ, đáng sợ; cẩn trọng

Thành ngữ có 兢

Câu hỏi thường gặp

兢 nghĩa là gì?

兢 (jīng) nghĩa là lo sợ, e ngại.

兢 đọc thế nào?

兢 đọc là jīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兢 là gì?

Âm Hán Việt của 兢 là "căng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.