Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10Số nét: 16Cấu tạo: ⿺克厘Mọi âm Hán Việt của chữ: ly
兣 nghĩa là Xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 厘克 (líkè)).
Nghĩa của 兣
líkè
Xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 厘克 (líkè))
Câu hỏi thường gặp
兣 nghĩa là gì?
兣 (líkè) nghĩa là Xentigam (cũ) (chữ đơn tương đương với 厘克 (líkè)).
兣 đọc thế nào?
兣 đọc là líkè (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.